quân vụ

Học thuật
Thân thiện
quân vụ

Một sĩ quan đang hướng dẫn quân vụ cho các tân binh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công việc, sự vụ thuộc về quân đội: "quân vụ" chỉ toàn bộ các công việc, hoạt động liên quan đến tổ chức, quản lý, huấn luyện điều hành quân đội.
    • Lĩnh vực quân sự: "quân vụ" cũng dùng để chỉ lĩnh vực chuyên môn về quân sự nói chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy phụ trách các vấn đề về quân vụ. (Ông ấy chịu trách nhiệm về các vấn đề quân sự.)
    • Công tác quân vụ tại địa phương được thực hiện nghiêm túc. (Công việc quân sự tại địa phương được tiến hành một cách nghiêm chỉnh.)
    • Anh ấy nhiều năm kinh nghiệm trong ngành quân vụ. (Anh ấy nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quân sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cán bộ quân vụ": chỉ sĩ quan hoặc cán bộ chuyên trách về công tác quân sự tại một địa phương hoặc cơ quan.

    • Cán bộ quân vụ hướng dẫn thanh niên đăng ký nghĩa vụ quân sự. (Cán bộ quân sự của hướng dẫn thanh niên đăng ký tham gia nghĩa vụ quân sự.)
  • "ủy ban quân vụ": tên gọi của cơ quan lãnh đạo cao nhất về quân sự.

    • Ủy ban quân vụ Trung ương đã ra chỉ thị quan trọng. (Ủy ban quân sự Trung ương đã ban hành một chỉ thị quan trọng.)
Biến thể từ liên quan
  • Quân sự (tính từ/danh từ): thuộc về quân đội, chiến tranh; lĩnh vực quân đội.

    • Lĩnh vực quân sự luôn được chú trọng đầu . (Lĩnh vực quân đội luôn được chú trọng đầu .)
  • Quân đội (danh từ): tổ chức trang của một quốc gia.

    • Quân đội nhân dân Việt Nam anh hùng. (Quân đội nhân dân Việt Nam anh hùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Việc quân: công việc quân sự (cách nói ngắn gọn, ít dùng hơn).
  • Sự vụ quân sự: các sự việc, công tác quân sự.
Cụm từ liên quan
  • Tổng cục Quân vụ: tên mộtquan trong Bộ Quốc phòng trước đây, phụ trách tổng hợp các mặt công tác quân sự.
  • Công tác quân vụ: chỉ hoạt động, nhiệm vụ cụ thể thuộc lĩnh vực quân sự.
    • Công tác quân vụ địa phương bao gồm tuyển quân xây dựng lực lượng dự bị. (Công việc quân sự địa phương bao gồm tuyển quân xây dựng lực lượng dự bị.)
quân vụ

Một sĩ quan đang hướng dẫn quân vụ cho các tân binh.

  1. Việc quân sự.

Từ chứa "quân vụ"